XE NÂNG NGƯỜI ISUZU

xe-nang-nguoi-lam-viec-tren-cao

 

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN ISUZU QKR77HE4
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5800 x 1860 x 2600
Chiều dài cơ sở mm 3360
Khối lượng toàn bộ kg  
Tải trọng kg  
Loại động cơ   4JH1E4NC
Kiểu động cơ   4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 2999
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105(77) / 3200
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230(23) / 2000~3200
Cỡ lốp (Trước / Sau)   7.00-15 12PR
Số người cho phép chở người 3
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Nhà sản xuất   SAMCO
Chiều cao làm việc lớn nhất m 18
Chiều cao làm việc tính đến đáy rổ m 16
Bán kính làm việc an toàn lớn nhất m 8.5
Tải trọng cho phép kg 300 (2 người và thiết bị)
Kiểu ống lồng đoạn 5
Góc nâng độ -26~77
Góc xoay độ 250
Chân chống trước   Kiểu chữ X/3.79m (tối đa)
Chân chống sau   Kiểu chữ H/3.44m (tối đa)
Chân chống dưới cabin tuỳ chọn Kiểu chữ A/1.08m (tối đa)
Kích thước rổ nâng   1250 x 600 x 1040
(Kích thước mở rộng: 2390 x 860 x 1040)
Vật liệu rổ nâng   Thép và nhôm chống trơn trượt
Chế độ vận hành   Tốc độ thường; tốc độ nhanh; chế độ khẩn cấp
Điều khiển   Điều khiển bằng tay gạt, điều khiển từ xa không dây
Thiết bị an toàn   Hệ thống dừng khẩn cấp; thiết bị giám sát và cảnh báo tự động; hệ thống tự cân bằng cho rổ nâng

 

THÔNG SỐ CƠ BẢN ISUZU QKRFE4
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5150 x 1875 x 2700
Chiều dài cơ sở mm 2750
Khối lượng toàn bộ kg 3645
Tải trọng kg 1200
Loại động cơ   4JH1E4NC
Kiểu động cơ   4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 2999
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105(77) / 3200
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230(23) / 2000~3200
Cỡ lốp (Trước / Sau)   7.00-15 12PR
Số người cho phép chở người 3
HỆ THỐNG CHUYÊN DÙNG
Nhà sản xuất   SAMCO
Chiều cao làm việc lớn nhất m 13
Chiều cao làm việc tính đến đáy rổ m 11
Bán kính làm việc an toàn lớn nhất m 7.8
Tải trọng cho phép kg 200 (2 người và thiết bị)
Kiểu ống lồng đoạn 3
Góc nâng độ -30~79
Góc xoay độ 190
Chân chống trước   Kiểu chữ H/3.50m (tối đa)
Chân chống sau   Kiểu chữ H/3.54m (tối đa)
Chân chống dưới cabin tuỳ chọn Kiểu chữ A/1.08m (tối đa)
Kích thước rổ nâng   1060 x 820 x 1100
Vật liệu rổ nâng   F.R.P. Composite
Chế độ vận hành   Tốc độ thường; tốc độ nhanh; chế độ khẩn cấp
Điều khiển   Điều khiển bằng tay gạt, điều khiển từ xa không dây
Thiết bị an toàn   Hệ thống dừng khẩn cấp; thiết bị giám sát và cảnh báo tự động; hệ thống tự cân bằng cho rổ nâng

XE CHỮA CHÁY - XE CỨU HỎA

 

xe-cuu-hoa-xe-chua-chay
THÔNG SỐ CƠ BẢN isuzu fvr34le4
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 7870 x 2485 x 3050
Chiều dài cơ sở mm 4300
Khối lượng toàn bộ kg 15600
Tải trọng kg 6660
Loại động cơ   6HK1E4NC
Kiểu động cơ   4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Dung tích xy lanh cc 7790
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 214(177)/2400
Mô men xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 706(72) / 1450
Cỡ lốp (Trước / Sau)   11.00 R20/11.00 R20
Số người cho phép chở người 3

XE CỨU HỘ GIAO THÔNG VÀ CHỞ XE

 

xe-cuu-ho-giao-thong-va-cho-xe

 

Thảo luận Facebook

Giúp chúng tôi đánh giá, thảo luận